tinh khiết

Học thuật
Thân thiện
tinh khiết

Thức ăn tinh khiết được đựng trong một chiếc bình thủy tinh trong suốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không lẫn tạp chất, hoàn toàn trong sạch: "tinh khiết" dùng để chỉ trạng thái nguyên chất, không bị pha trộn hay ô nhiễm bởi bất kỳ yếu tố nào khác.
    • Thuần túy, không vướng bận điều xấu: "tinh khiết" còn mang nghĩa bóng, chỉ sự trong sáng, thanh cao về mặt tinh thần, đạo đức hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước cất loại nước tinh khiết. (Nước cất loại nước không lẫn tạp chất.)
    • Không khí trên núi cao thật tinh khiết. (Không khí trên núi cao thật trong lành sạch sẽ.)
    • Tình yêu của ấy dành cho anh thật tinh khiết. (Tình yêu của ấy dành cho anh thật thuần khiết trong sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự tinh khiết" (danh từ hóa): chỉ phẩm chất, trạng thái tinh khiết.
    • Sự tinh khiết của viên kim cương được đánh giá rất cao. (Phẩm chất nguyên chất của viên kim cương được đánh giá rất cao.)
    • Sự tinh khiết trong tâm hồn đứa trẻ khiến người ta cảm động. (Sự trong sáng trong tâm hồn đứa trẻ khiến người ta cảm động.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh sạch (tính từ): rất sạch, sạch sẽ tinh tươm.
    • Căn phòng được dọn dẹp tinh sạch. (Căn phòng được dọn dẹp rất sạch sẽ.)
  • Thuần khiết (tính từ): (thường dùng cho tinh thần, tình cảm) hoàn toàn trong sáng, tốt đẹp.
    • Một tâm hồn thuần khiết. (Một tâm hồn trong sáng, tốt đẹp.)
  • Nguyên chất (tính từ): chỉ tính chất vật /hóa học không pha tạp.
    • Vàng nguyên chất. (Vàng không lẫn kim loại khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Trong sạch: sạch sẽ, không vẩn đục (dùng cho cả vật chất tinh thần).
  • Thanh khiết: trong lành sạch sẽ (thường dùng cho không khí, cảnh vật hoặc nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Ô uế: bị làm bẩn, không sạch sẽ.
  • Tạp chất: lẫn những chất khác không mong muốn.
  • Vẩn đục: không trong, chứa chất bẩn lơ lửng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tinh khiết như pha lê: von sự trong trẻo, sáng trong đến mức tuyệt đối.
    • Giọng hát ấy tinh khiết như pha lê. (Giọng hát ấy trong trẻo cao vút.)
  • Lòng tinh khiết: chỉ tấm lòng trong sáng, lương thiện.
    • Anh ấy giúp đỡ mọi người với một lòng tinh khiết. (Anh ấy giúp đỡ mọi người với một tấm lòng trong sáng, không vụ lợi.)
tinh khiết

Thức ăn tinh khiết được đựng trong một chiếc bình thủy tinh trong suốt.

  1. Trong sạch : Thức ăn tinh khiết.